THÍCH TÂM TRỌNG

THÍCH TÂM TRỌNG
NAM MÔ BỔN SƯ THÍCH CA MÂU NI PHẬT

Thứ Tư, 31 tháng 10, 2012

XEM TUỔI SAO HẠN

http://buangaivn.com/vanphapthanthong/forum.php http://thienviet.wordpress.com/ TAM HẠP _ Dần Ngọ Tuất _ Hợi Mẹo Mùi _ Thân Tý Thìn _ Tị Dậu Sửu TỨ HÀNH XUNG - Dần Thân Tỵ Hợi, - Thìn Tuất Sửu Mùi, -Tý Ngọ Mẹo Dậu Tam hợp Thân Tý Thìn gặp tam tai tại ba năm Dần Mão Thìn Tam hợp Dần Ngọ Tuất gặp tam tai tại ba năm Thân Dậu Tuất Tam hợp Tỵ Dậu Sửu gặp tam tai tại ba năm Hợi Tý Sửu Tam hợp Hợi Mão Mùi gặp tam tai tại ba năm Tỵ Ngọ Mùi BẢNG SAO HẠN & TAM TAI Đây là bảng SAO HẠN hàng năm của mỗi người và hạn Tam tai trong 12 năm. Còn muốn giải hạn xin xem 2 bài Cúng Sao Giải Hạn sẽ được tường tận : CÁCH CÚNG TAM TAI : Cúng thần Tam Tai : cổ nhân thường căn cứ Tam Tai rơi vào năm nào, ứng với năm đó có một ông thần, và vào ngày nhất định hàng tháng, hướng nhất định tiến hành lễ dâng hương để giải trừ Tam Tai. Xem bảng sau đây: Năm Tý: Ông Thần Địa Vong, cúng ngày 22, lạy về hướng Bắc Năm Sửu: Ông Đại Hình, cúng ngày 14, lạy về hướng Đông Bắc Năm Dần: Ông Thiên Hình, cúng ngày 15, lạy về hướng Đông Bắc. Năm Mão: Ông Thiên Hình, cúng ngày 14, lạy hướng Đông Năm Thìn: Ông Thiên Cướp, cúng ngày 13, lạy hướng Đông Nam. Năm Tỵ: Ông Hắc Sát, cúng ngày 11, lạy hướng Đông Nam CUNG BÁT TRẠCH NĂM TUỔI CUNG HÀNH MỆNH NAM NỮ 1924 Giáp Tý Tốn Khôn Kim + 1925 Ất Sửu Chấn Chấn Kim - 1926 Bính Dần Khôn Tốn Hỏa + 1927 Đinh Mão Khảm Cấn Hỏa - 1928 Mậu Thìn Ly Càn Mộc + 1929 Kỷ Tỵ Cấn Đoài Mộc - 1930 Canh Ngọ Đoài Cấn Thổ + 1931 Tân Mùi Càn Ly Thổ - 1932 NhâmThân Khôn Khảm Kim + 1933 Quý Dậu Tốn Khôn Kim - 1934 GiápTuất Chấn Chấn Hỏa + 1935 Ất Hợi Khôn Tốn Hỏa - 1936 Bính Tý Khảm Cấn Thủy + 1937 Đinh Sửu Ly Càn Thủy - 1938 Mậu Dần Cấn Đoài Thổ + 1939 Kỷ Mão Đoài Cấn Thổ - 1940 Canhthìn Càn Ly Kim + 1941 Tân Tỵ Khôn Khảm Kim - 1942 Nhâm Ngọ Tốn Khôn Mộc + 1943 Qúy Mùi Chấn Chấn Mộc - 1944 GiápThân Khôn Tốn Thủy + 1945 Ất Dậu Khảm Cấn Thủy - 1946 BínhTuất Ly Càn Thổ + 1947 Đinh hợi Cấn Đoài Thổ - 1948 Mậu Tý Đoài Cấn Hỏa + 1949 Kỷ Sửu Càn Ly Hỏa - 1950 Canh Dần Khôn Khảm Mộc + 1951 Tân Mão Tốn Khôn Mộc - 1952 NhâmThìn Chấn Chấn Thủy + 1953 Quý Tỵ Khôn Tốn Thủy - 1954 Giáp Ngọ Khảm Cấn Kim + 1955 Ất Mùi Ly Càn Kim - 1956 Bính thân Cấn Đoài Hỏa + 1957 Đinh Dậu Đoài Cấn Hỏa - 1958 Mậu Tuất Càn Ly Mộc + 1959 Kỷ Hợi Khôn Khảm Mộc - 1960 Canh Tý Tốn Khôn Thổ + 1961 Tân Sửu Chấn Chấn Thổ - 1962 Nhâm Dần Khôn Tốn Kim + 1963 Quý Mão Khảm Cấn Kim - 1964 GiápThìn Ly Càn Hỏa + 1965 Ất Tỵ Cấn Đoài Hỏa - 1966 Bính Ngọ Đoài Cấn Thủy + 1967 Đinh Mùi Càn Ly Thủy - 1968 Mậu Thân Khôn Khảm Thổ + 1969 Kỷ Dậu Tốn Khôn Thổ - 1970 CanhTuất Chấn Chấn Kim + 1971 Tân Hợi Khôn Tốn Kim - 1972 Nhâm Tý Khảm Cấn Mộc + 1973 Quý Sửu Ly Càn Mộc - 1974 Giáp Dần Cấn Đoài Thủy + 1975 Ất Mão Đoài Cấn Thủy - 1976 BínhThìn Càn Ly Thổ + 1977 Đinh Tỵ Khôn Khảm Thổ - 1978 Mậu Ngọ Tốn Khôn Hỏa + 1979 Kỷ Mùi Chấn Chấn Hỏa - 1980 CanhThân Khôn Tốn Mộc + 1981 Tân Dậu Khảm Cấn Mộc - 1982 NhâmTuất Ly Càn Thủy + 1983 Quý Hợi Cấn Đoài Thủy - 1984 Giáp tý Đoài Cấn Kim + 1985 Ất Sửu Càn Ly Kim - 1986 Bính Dần Khôn Khảm Hỏa + 1987 Đinh Mão Tốn Khôn Hỏa - 1988 Mậu Thìn Chấn Chấn Mộc + 1989 Kỷ Tỵ Khôn Tốn Mộc - 1990 Canh Ngọ Khảm Cấn Thổ + 1991 Tân Mùi Ly Càn Thổ - 1992 NhâmThân Cấn Đoài Kim + 1993 Quý Dậu Đoài Cấn Kim - 1994 GiápTuất Càn Ly Hỏa + 1995 Ất Hợi Khôn Khảm Hỏa - 1996 Bính Tý Tốn Khôn Thủy + 1997 Đinh Sửu Chấn Chấn Thủy - 1998 Mậu Dần Khôn Tốn Thổ + 1999 Kỷ Mão Khảm Cấn Thổ - 2000 Canhthìn Ly Càn Kim + 2001 Tân Tỵ Cấn Đoài Kim - 2002 Nhâm Ngọ Đoài Cấn Mộc + 2003 Qúy Mùi Càn Ly Mộc - 2004 GiápThân Khôn Khảm Thủy + 2005 Ất Dậu Tốn Khôn Thủy - 2006 BínhTuất Chấn Chấn Thổ + 2007 Đinh hợi Khôn Tốn Thổ - 2008 Mậu Tý Khảm Cấn Hỏa + 2009 Kỷ Sửu Ly Càn Hỏa - 2010 Canh Dần Cấn Đoài Mộc + 2011 Tân Mão Đoài Cấn Mộc - 2012 NhâmThìn Càn Ly Thủy + 2013 Quý Tỵ Khôn Khảm Thủy - 2014 Giáp Ngọ Tốn Khôn Kim + 2015 Ất Mùi Chấn Chấn Kim - 2016 Bínhthân Khôn Tốn Hỏa + 2017 Đinh Dậu Khảm Cấn Hỏa - 2018 Mậu Tuất Ly Càn Mộc + 2019 Kỷ Hợi Cấn Đoài Mộc - 2020 Canh Tý Đoài Cấn Thổ + 2021 Tân Sửu Càn Ly Thổ - 2022 Nhâm Dần Khôn Khảm Kim + 2023 Quý Mão Tốn Khôn Kim - 2024 GiápThìn Chấn Chấn Hỏa + 2025 Ất Tỵ Khôn Tốn Hỏa - 2026 Bính Ngọ Khảm Cấn Thủy + 2027 Đinh Mùi Ly Càn Thủy - 2028 Mậu Thân Cấn Đoài Thổ + 2029 Kỷ Dậu Đoài Cấn Thổ - 2030 CanhTuất Càn Ly Kim + 2031 Tân Hợi Khôn Khảm Kim - 2032 Nhâm Tý Tốn Khôn Mộc + 2033 Quý Sửu Chấn Chấn Mộc - 2034 Giáp Dần Khôn Tốn Thủy + 2035 Ất Mão Khảm Cấn Thủy - 2036 BínhThìn Ly Càn Thổ + 2037 Đinh Tỵ Cấn Đoài Thổ - 2038 Mậu Ngọ Đoài Cấn Hỏa + 2039 Kỷ Mùi Càn Ly Hỏa - 2040 CanhThân Khôn Khảm Mộc + 2041 Tân Dậu Tốn Khôn Mộc - 2042 NhâmTuất Chấn Chấn Thủy + 2043 Quý Hợi Khôn Tốn Thủy - Thời xưa, cũng như ngày tốt, việc chọn giờ tốt (giờ hoàng đạo) rất được coi trọng. Bảng dưới đây cho biết về giờ tốt của từng ngày theo lịch can chi. Ngày Giờ Tý Giờ Sửu Giờ Dần Giờ Mão Giờ Thìn Giờ Tỵ Giờ Ngọ Giờ Mùi Giờ Thân Giờ Dậu Giờ Tuất Giờ Hợi Dần, Thân tốt tốt xấu xấu tốt tốt xấu tốt xấu xấu tốt xấu Mão, Dậu tốt xấu tốt tốt xấu xấu tốt tốt xấu tốt xấu xấu Thìn, Tuất xấu xấu tốt xấu tốt tốt xấu xấu tốt tốt xấu tốt Tỵ, Hợi xấu tốt xấu xấu tốt xấu tốt tốt xấu xấu tốt tốt Tý, Ngọ tốt tốt xấu tốt xấu xấu tốt xấu tốt tốt xấu xấu Sửu, Mùi xấu xấu tốt tốt xấu tốt xấu xấu tốt xấu tốt tốt Theo quy luật, can chi nào là số lẻ là dương, can chi nào là số chẵn là âm. Dương can chỉ kết hợp với dương chi, âm can chỉ kết hợp với âm chi. Sự kết hợp hàng can với âm dương - ngũ hành và 4 phương Giáp dương Mộc phương Đông Ất âm Mộc phương Đông Bính dương Hoả phương Nam Đinh âm Hoả phương Nam Mậu dương Thổ trung ương Kỷ âm Thổ trung ương Canh dương Kim phương Tây Tân âm Kim phương Tây Nhâm dương Thuỷ phương Bắc Quý âm Thuỷ phương Bắc Sự kết hợp hàng chi với âm dương - ngũ hành và 4 phương Hợi âm Thuỷ phương Bắc Tý dương Thuỷ phương Bắc Dần dương Mộc phương Đông Mão âm Mộc phương Đông Ngọ dương Hoả phương Nam Tị âm Hoả phương Nam Thân dương Kim phương Tây Dậu âm Kim phương Tây Sửu âm Thổ phân bố đều 4 phương Thìn dương Thổ phân bố đều 4 phương Mùi âm Thổ phân bố đều 4 phương Tuất dương Thổ phân bố đều 4 phương Số Ngày tháng năm Ngũ hành Tuổi xung khắc 1 Giáp Tý Vàng trong biển (Kim) Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân 2 Ất Sửu Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu 3 Bính Dần Lửa trong lò (Hỏa) Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn 4 Ðinh Mão Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi 5 Mậu Thìn Gỗ trong rừng (Mộc) Canh Tuất, Bính Tuất 6 Kỷ Tỵ Tân Hợi, Đinh Hợi 7 Canh Ngọ Ðất ven đường (Thổ) Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần 8 Tân Mùi Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão 9 Nhâm Thân Sắt đầu kiếm (Kim) Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân 10 Quý Dậu Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu 11 Giáp Tuất Lửa trên đỉnh núi (Hỏa) Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất 12 Ất Hợi Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi 13 Bính Tý Nước dưới lạch (Thủy) Canh Ngọ, Mậu Ngọ 14 Ðinh Sửu Tân Mùi, Kỷ Mùi 15 Mậu Dần Ðất đầu thành (Thổ) Canh Thân, Giáp Thân 16 Kỷ Mão Tân Dậu, Ất Dậu 17 Canh Thìn Kim bạch lạp (Kim) Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn 18 Tân Tỵ Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ 19 Nhâm Ngọ Gỗ dương liễu (Mộc) Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn 20 Quý Mùi Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ 21 Giáp Thân Nước trong khe (Thủy) Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý 22 Ất Dậu Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu 23 Bính Tuất Ðất trên mái nhà (Thổ) Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý 24 Ðinh Hợi Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quí Mùi, Quý Sửu 25 Mậu Tý Lửa trong chớp (Hỏa ) Bính Ngọ, Giáp Ngọ 26 Kỷ Sửu Ðinh Mùi, Ất Mùi 27 Canh Dần Gỗ tùng bách (Mộc) Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ 28 Tân Mão Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi 29 Nhâm Thìn Nước giữa dòng (Thủy) Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần 30 Quý Tỵ Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão 31 Giáp Ngọ Vàng trong cát (Kim) Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần 32 Ất Mùi Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu 33 Bính Thân Lửa chân núi (Hỏa) Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn 34 Ðinh Dậu Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi 35 Mậu Tuất Gỗ đồng bằng (Mộc) Canh Thìn, Bính Thìn 36 Kỷ Hợi Tân Tỵ, Đinh Tỵ 37 Canh Tý Ðất trên vách (Thổ) Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần 38 Tân Sửu Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão 39 Nhâm Dần Bạch kim (Kim) Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần 40 Quý Mão Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão 41 Giáp Thìn Lửa đèn (Hỏa) Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn 42 Ất Tỵ Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ 43 Bính Ngọ Nước trên trời (Thủy) Mậu Tý, Canh Tý 44 Ðinh Mùi Kỷ Sửu, Tân Sửu 45 Mậu Thân Ðất vườn rộng (Thổ) Canh Dần, Giáp Dần 46 Kỷ Dậu Tân Mão, Ất Mão 47 Canh Tuất Vàng trang sức (Kim) Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất 48 Tân Hợi Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi 49 Nhâm Tý Gỗ dâu (Mộc) Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn 50 Quý Sửu Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ 51 Giáp Dần Nước giữa khe lớn (Thủy) Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý 52 Ất Mão Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu 53 Bính Thìn Ðất trong cát (Thổ) Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý 54 Ðinh Tỵ Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi 55 Mậu Ngọ Lửa trên trời (Hỏa) Bính Tý, Giáp Tý 56 Kỷ Mùi Ðinh Sửu, Ất Sửu 57 Canh Thân Gỗ thạch lựu (Mộc) Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ 58 Tân Dậu Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi 59 Nhâm Tuất Nước giữa biển (Thủy) Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần 60 Quý Hợi Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu cúng: Trầu cau: 3 miếng, thuốc lá: 3 điếu, muối, gạo, rượu, vàng tiền, hoa, quả. Lấy một ít tóc rối của người có hạn Tam Tai, bỏ vào một ít tiền lẻ, gói chung lại với gạo, muối, còn tiền vàng thì hóa, cúng tại ngã ba, ngã tư đường, vài tuổi và tên của mình, đem bỏ gói tiền, có tóc và muối gạo đó ở giũa đường mà về thì hạn đỡ

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét