THÍCH TÂM TRỌNG

THÍCH TÂM TRỌNG
NAM MÔ BỔN SƯ THÍCH CA MÂU NI PHẬT

Thứ Ba, 30 tháng 10, 2012

bài học campuchia

Tiếng Anh Giới từ Khmer giới từ Giới từ បុព្វបទ bên trong ngôi nhà នៅក្នុងផ្ទះ bên ngoài xe hơi នៅខាងក្រៅ រថយន្ត với tôi ជាមួយ ខ្ញុំ mà không có anh គ្មាន គាត់ dưới bàn នៅក្រោម តុ sau ngày mai ថ្ងៃ ខាន ស្អែក trước khi hoàng hôn មិន ថ្ងៃលិច nhưng tôi bận rộn ប៉ុន្តែ ខ្ញុំ រវល់ Như bạn có thể thấy từ ví dụ trên, cấu trúc của giới từ trong tiếng Khmer có một mô hình hợp lý. Xác định vị trí các giới từ trên và xem nó hoạt động như thế nào với phần còn lại của câu Campuchia. Danh sách các giới từ trong Khmer Dưới đây là một danh sách các địa điểm Thời gian và đại từ chỉ thị trong Khmer được đặt trong một bảng. Ghi nhớ bảng này sẽ giúp bạn bổ sung thêm từ rất hữu ích và quan trọng vào vốn từ vựng Khmer của bạn. Tiếng Anh Giới từ Khmer giới từ về អំពី trên đây ខាងលើ ngang qua ឆ្លងកាត់ sau khi ក្រោយមក / បន្ទាប់មក chống lại ប្រឆាំង / ទប់ទល់នឹង trong số រវាង xung quanh ជុំវិញ / ប្រហែល như ដូច ដែល / ដូចជា tại នៅឯ trước khi មុន sau ខាងក្រោយ dưới đây ខាងក្រោម bên dưới ខាងក្រោម bên cạnh ចំហៀង giữa ចន្លោះ / រវាង ngoài លើសលប់ / ហួសពី nhưng ប៉ុន្តែ bởi តាម / ដោយ mặc dù ក្រៅពី xuống ចុះក្រោម trong khi ក្នុងកំឡុងពេល ngoại trừ លើកលែង cho សម្រាប់ / ចំពោះ từ ពី / មកពី trong ក្នុង trong ខាងក្នុង trong ខាងក្នុង gần ជិត tiếp theo បន្ទាប់ của នៃ / របស់ trên អំពី đối diện ទល់មុខ ra ក្រៅ bên ngoài ខាងក្រៅ trên ខាងលើ / លើស / ហួស mỗi ក្នុង មួយ ..... thêm បូក làm tròn មូល kể từ khi ចាប់តាំងពី hơn ច្រើនជាង ... តិចជាង ..... ធំជាង .... thông qua តាម / ឆ្លងកាត់ តាម đến នៅឡើយ để ទៅ / ឆ្ពោះ đối với ទៅ / ឆ្ពោះ មុខ theo ក្រោម không giống như មិនដូច / ប្រហែល មិន .... cho đến khi រហូតដល់ ... lên ឡើង / thông qua តាមរយៈ / ឆ្លងកាត់ តាម với ជាមួយ trong នៅក្នុងរយៈពេល ... mà không cần គ្មាន hai từ ពាក្យ ពីរ theo ដោយយោងទៅតាម vì ពីព្រោះតែ gần ជិត / គៀ ក ជិត do ដោយសារ trừ លើកលែងតែ / វៀរលែងតែ xa ឆ្ងាយពី bên trong នៅខាងក្នុង thay vì ជំនួសដោយ gần ជិត / គៀ ក ជិត bên cạnh បន្ទាប់ គ្នា / ជិត bên ngoài ខាងក្រៅ trước khi មុនពេល ba từ ពាក្យ បី như xa ដែល ពី នេះ cũng như ដែល ដូចគ្នា ផងដែរ / ដូចនេះ ដែរ ngoài បន្ថែម លើ នេះ ở phía trước នៅខាងមុខ mặc dù ក្រៅពីនេះ thay mặt cho តំណាងឱ្យ trên đầu trang của នៅឯ កំពូល chỉ thị đại từ សព្ទ នាម ដែល បង្ហាញ បញ្ជាក់ ឱ្យ គុណនាម này នេះ mà នោះ các ទាំងនេះ những ទាំងនោះ

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét