THÍCH TÂM TRỌNG

THÍCH TÂM TRỌNG
NAM MÔ BỔN SƯ THÍCH CA MÂU NI PHẬT

Thứ Ba, 30 tháng 10, 2012

bài học campuchia 5

Anh Phủ định Khmer Phủ định Phủ định Phủ định ការបដិសេធ ន៏ ông là không ở đây គាត់ មិន នៅទីនេះ ទេ đó không phải là cuốn sách của tôi នោះ មិនមែនជា សៀវភៅ របស់ខ្ញុំទេ không nhập សូមកុំ ចូល Như bạn có thể thấy từ ví dụ trên, cấu trúc của phủ định trong Khmer có một mô hình hợp lý. Xác định vị trí Phủ định ở trên và xem nó hoạt động như thế nào với phần còn lại của câu Campuchia. Danh sách của Phủ định trong Khmer Dưới đây là danh sách các từ ngữ phủ định và tiêu cực trong Khmer được đặt trong một bảng. Ghi nhớ bảng này sẽ giúp bạn bổ sung thêm từ rất hữu ích và quan trọng vào vốn từ vựng Khmer của bạn. Anh Phủ định Khmer Phủ định Tôi không nói được ខ្ញុំ មិន និយាយ Tôi không viết ខ្ញុំ មិន សរសេរ Tôi không lái xe ខ្ញុំ មិន បើកបរ Tôi không yêu ខ្ញុំ មិន ស្រឡាញ់ Tôi không cho ខ្ញុំ មិន ឱ្យ / ផ្តល់ជូន Tôi không mỉm cười ខ្ញុំ មិន សើច Tôi không dùng ខ្ញុំ មិន យក / នាំ anh ta không nói គាត់ មិន និយាយ anh ta không viết គាត់ មិន សរសេរ anh ta không lái xe គាត់ មិន បើកបរ cậu ấy không yêu គាត់ មិន ស្រឡាញ់ anh ta không cung cấp cho គាត់ មិន ឱ្យ / ផ្តល់ជូន anh ta không cười គាត់ មិន សើច không uống គាត់ មិន យក / នាំ chúng tôi không nói យើង មិន និយាយ chúng ta không viết យើង មិន សរសេរ chúng ta không lái xe យើង មិន បើកបរ chúng tôi không phải là tình yêu យើង មិន ស្រឡាញ់ chúng tôi không cung cấp cho យើង មិន ឱ្យ / ផ្តល់ជូន chúng tôi không mỉm cười យើង មិន សើច chúng ta không យើង មិន យក / នាំ

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét